M360 ("tôi" và "chúng tôi", tùy theo từng trường hợp) coi trọng vấn đề riêng tư của bạn. Xin đọc phần sau đây để tìm hiểu thêm về qui định về sự riêng tư của chúng tôi.
Nội Dung của Qui Định về Sự Riêng Tư
Để sử dụng và tải cấu hình tự động dịch vụ GPRS khách hàng chỉ cần soạn tin nhắn miễn phí:
GPRS ON, gửi 333
Khi nhận được bản tin cài đặt cấu hình GPRS, để cài đặt khách hàng nhập mã PIN là 1111 rồi lưu và kích hoạt là có thể sử dụng dịch vụ.
Để hủy dịch vụ khách hàng soạn tin: GPRS OFF, gửi 333.
Đối với các máy không hỗ trợ tính nãng cài đặt cấu hình tự động khách hàng có thể cài đặt cấu hình bằng tay theo hướng dẫn sử dụng dưới đây:
Hướng dẫn cài đặt cấu hình GPRS trên máy di động qua Bluetooth, hồng ngoại hoặc qua cáp:
• Bước 1: Nối máy tính với máy di động (Bluetooth, hồng ngoại hoặc cáp)
• Bước 2: Cài đặt driver của modem GPRS của máy di động (theo bộ đĩa kèm theo máy di động).
• Bước 3: Kiểm tra kết nối của máy tính với máy di động bằng cách từ máy tính chọn: Start >> Settings >> Control panel >> System sau đó chọn Tab Hardware >> chọn Device manager >> chọn Modem >> sau đó trong danh sách modem hiện ra nháy đúp vào modem được cài đặt trên máy >> chọn Tad Advanced và trong hộp Extra initialization commands nhập vào đầy đủ chuỗi ký tự: at+cgdcont=1,"ip","m3-world"
• Bước 4: Tạo một kết nối tới internet sử dụng modem GPRS vừa cài đặt bằng các bước sau:
- Truy cập menu Start >> Network connections >> New connection wizard >> chọn Next >> tích vào Connect to the internet rồi chọn Next >> sau đó chọn Modem kết nối là modem GPRS điện thoại.
- Nhập vào các thông số kết nối sau:
- Số điện thoại truy cập: *99***1# (hoặc *99#)
- Username: mms
- Password: mms
• Bước 5: Kết nối internet thông qua kết nối vừa tạo sau đó có thể truy cập internet, gửi nhận email bằng phần mềm outlook nhý kết nối internet qua wifi hoặc bằng đường mạng nội bộ.
. Cước phí sử dụng GPRS (áp dụng từ ngày 01.07.2008):
*Không sử dụng gói cước:
Nội dung tính cước |
Mức cước (chưa VAT) |
Cước đăng ký dịch vụ GPRS/MMS |
Miễn cước |
Cước thuê bao tháng GPRS/MMS |
Miễn cước |
Nhắn tin MMS trong bản tin chỉ bao gồm các ký tự, không có hình ảnh và âm thanh |
273 đồng/bản tin |
Nhắn tin MMS trong bản tin bao gồm các ký tự, hình ảnh và âm thanh |
545 đồng/bản tin |
Truyền dữ liệu trên GPRS |
45,5 đồng/10Kbyte |
GPRS/MMS (áp dụng cho thuê bao nước ngoài chuyển vùng mạng Vinaphone) |
0,009USD/Kbyte |
*Sử dụng gói cước (chưa bao gồm VAT):
Bảng cước dịch vụ Mobile Internet:
STT |
Loại |
Yêu cầu đăng ký |
Tên gói |
Lưu lượng miễn phí bao gồm trong gói |
Mức cước (đã có VAT) |
|
Cước thuê bao gói và hạn sử dụng |
Cước data vượt gói |
|||||
1 |
Gói mặc định |
Sử dụng được ngay sau kích hoạt dich vụ |
M0 |
- |
- |
50đ/10Kb |
2 |
Gói đăng ký |
Đăng ký gói |
M10 |
10Mb |
10.000 đồng/30 ngày |
15đ/10Kb |
M25 |
35 Mb |
25.000 đồng/30 ngày |
15 đ/10Kb |
|||
M50 |
100Mb |
50.000 đồng/30 ngày |
10đ/10Kb |
|||
U1 |
Không giới hạn |
12.000 đồng/1 ngày |
- |
|||
U7 |
Không giới hạn |
80.000 đồng/7 ngày |
- |
|||
U30 |
Không giới hạn |
300.000 đồng/30 ngày |
- |
|||
Ghi chú:
- Các gói cước nêu trên được cung cấp cho toàn bộ thuê bao trả sau và trả trước đang hoạt động trên mạng VinaPhone.
- Cước sử dụng được tính trên tổng dung lượng download và upload. Đơn vị tính cước tối thiểu là 10Kb (mười kylobytes), phần lẻ chưa đến 10Kb được tính tròn thành 10Kb.